dụ dỗ

- đgt. Khiến người ta nghe theo mình bằng cách hứa hẹn: Con bé ấy đã bị mẹ mìn dụ dỗ.


nđg. Dùng lời nói dịu ngọt và lợi lộc để khiến người khác nghe theo mình. Dụ dỗ vị thành niên.

xem thêm: dỗ, rủ, gạ, gạ gẫm, dỗ dành, dụ dỗ



dụ dỗ

dụ dỗ
  • verb
    • to entice; to seduce